|
Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
ủng hộ
 | soutenir; appuyer; apporter son soutien à; donner son appui à | |  | ủng hộ một đề nghị | | appuyer une proposition | |  | ủng hộ một người ra ứng cử | | appuyer un candidat à une élection; soutenir une candidature | |  | ủng hộ chính phủ | | apporter son soutien au gouvernement | |  | người ủng hộ | |  | (thể dục thể thao) supporter (d'un sportif, d'une équipe) |
|
|
|
|